Điều hòa Daikin 1 chiều 18000BTU GasR32 FTC50NV1V

Điều hòa Daikin 1 chiều 18000BTU GasR32 FTC50NV1V

  • Nhà sản xuất: Daikin
  • Dòng sản phẩm: Điều hòa 1 chiều GasR32
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 53
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 Kiểu dáng đơn...
  • 17.046.000 VNĐ
  • 14.850.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688


Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Kiểu dáng đơn giản, công suất lớn phù hợp cho phòng 20 - 30 m2

Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V được ra mắt năm 2018 có kiểu dáng khá đơn giản, dễ dàng kết hợp với mọi kiểu không gian nội thất. Nếu bạn có nhu cầu lắp đặt điều hòa cho căn phòng có diện tích 20-30 m2 thì chiếc điều hòa Daikin với công suất làm lạnh 17100 BTU này sẽ là sự lựa chọn vô cùng lý tưởng.

Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Chế độ làm lạnh nhanh Powerful nhanh chóng làm lạnh căn phòng chỉ trong chớp mắt

Điều hòa Daikin với chế độ làm lạnh nhanh Powerful sẽ làm lạnh căn phòng của bạn chỉ trong chớp mắt. Giờ đây bạn đã có thể gần như ngay lập tức được tận hưởng bầu không gian mát lạnh ngay khi vừa bật máy.

Chế độ làm lạnh nhanh - Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Tấm vi lọc bụi kháng khuẩn mang đến bầu không khí trong lành

Được trang bị tấm vi lọc bụi có khả năng bắt giữ các hạt bụi thô, vi khuẩn và tác nhân gây dị ứng có kích thước lớn hơn 10 nm, điều hòa sẽ mang đến cho bạn bầu không gian trong lành, sạch khuẩn, an toàn cho sức khỏe hô hấp.

Tấm vi lọc bụi - Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Chế độ hút ẩm độc đáo, cho căn phòng luôn khô ráo, dễ chịu

Vào những ngày mưa, hơi ẩm trong không khí tăng cao khiến bạn trở nên khó chịu. Với chế độ làm khô có khả năng hút ẩm vô cùng độc đáo, chiếc điều hòa Daikin này sẽ mang đến cho bạn một bầu không gian khô ráo, dễ chịu nhất.

Chế độ hút ẩm - Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Tính năng hẹn giờ bật tắt máy ngăn chặn nguy cơ cảm lạnh vào ban đêm

Nhờ vào tính năng hẹn giờ bật tắt máy, bạn có thể chủ động cài đặt thời gian bật/tắt cho chiếc điều hòa Daikin FTC50NV1V. Nhờ tính năng này, bạn sẽ có được một giấc ngủ ngon và không lo cảm lạnh vào ban đêm do nhiệt độ quá thấp.

Tính năng hẹn giờ bật tắt máy - Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Cánh tản nhiệt chống ăn mòn, tăng tuổi thọ cho dàn nóng

Cánh tản nhiệt dàn nóng - Điều hòa Daikin 17100 BTU FTC50NV1V

Thông số kỹ thuật chi tiết Điều hòa Daikin 17700 BTU FTC50NV1V

Tổng quan

  • Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU
  • Công suất sưởi ấm:17.700 BTU
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)
  • Công nghệ Inverter:Điều hòa không inverter
  • Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình:1.5 kW/h
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.43)

Tính năng

  • Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ làm khô
  • Chế độ tiết kiệm điện:
  • Kháng khuẩn khử mùi:Tấm vi lọc bụi
  • Chế độ làm lạnh nhanh:
  • Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Thông tin chung

  • Thông tin cục lạnh:Dài 105 cm - Cao 29 cm - Dày 23.8 cm - Nặng 12 kg
  • Thông tin cục nóng:Dài 84.5 cm - Cao 59.5 cm - Dày 30 cm - Nặng 36 kg
  • Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
  • Loại Gas sử dụng:R-32
  • Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tối đa 20 m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:15 m
  • Nơi lắp ráp:Thái Lan

    STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ ĐƠN GIÁ VNĐ
    (Chưa VAT) (Chưa VAT)
    1 Chi phí nhân công lắp máy         
    1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000              200.000
    1.2 Công suất 18.000BTU Bộ                250.000              250.000
    1.3 Công suất 24.000BTU Bộ                300.000              300.000
    1.4 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                250.000              250.000
    1.5 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                350.000              350.000
    2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)        
    2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                160.000              160.000
    2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                170.000              170.000
    2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000              200.000
    2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000              210.000
    3 Giá đỡ cục nóng        
    3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000                90.000
    3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000              120.000
    3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000 250.000
    3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ   300.000 300.000
    4 Dây điện        
    4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  17.000                17.000
    4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  22.000                22.000
    5 Ống nước        
    5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000                10.000
    5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000                20.000
    5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000                40.000
    6 Chi phí khác        
    6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000                90.000
    6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000                50.000
    6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000                50.000
    7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)        
    7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000              150.000
    7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000              200.000
    7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000              100.000
    7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000              300.000
    7.5 Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                250.000              250.000
    7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000                  7.000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt