Điều hòa CASPER 12000BTU inverter 2 chiều IC-12TL11

Điều hòa CASPER 12000BTU inverter 2 chiều IC-12TL11

  • Nhà sản xuất: Casper
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Inverter
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 68
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Máy điều hòa Cas...
  • 7.790.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều hòa CASPER Điều hòa Inverter Điều hòa 2 chiều

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

Máy điều hòa Casper IC-12TL11 loại 1 chiều (lạnh/sưởi) công suất 12.000BTU, công nghệ inverter tiết kiệm điện, sử dụng gas R410A sản xuất nhập khẩu chính hãng Thái Lan model điều hòa Casper mới nhất 2019.

Thiết kế nguyên khối sang trọng, chắc chắn

Điều hòa Casper 12000BTU 2 chiều IC-12TL11 thiết kế nguyên khối, giúp làm giảm tối đa độ ồn gây ra trong quá trình vận hành và tăng lưu lượng gió tối đa. Màu trắng, đường nét sang trọng hài hòa với không gian nội thất căn phòng của Bạn.

 

Công suất 12.000BTU, Điều hòa Casper IC-12TL22 lắp đặt phù hợp cho căn phòng diện tích dưới 20m2. Mang lại cảm giác sảng khoái mát lạnh, giúp bạn tận hưởng phút giây vui vẻ, hạnh phúc bên những người thân thương của mình.

Inverter - Công nghệ đỉnh cao tiết kiệm điện

Công nghệ Inverter không còn xa lạ đối với người tiêu dùng. Đây được cho là công nghệ đỉnh cao nhất mà các hãng điều hòa không khí đều hướng tới. Bởi những ưu điểm điều hòa inverter thiết thực nhất mà nó đem lại cho người tiêu dùng.

+ Giúp tiết kiệm điện năng từ 30%-50% so với máy điều hòa thông thường.

+ Duy trì sự chênh lệch nhiệt độ rất thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5-1 độ C, tạo cảm giác thoải mái ổn định cho người sử dụng hơn loại máy thông thường.

+ Vận hành êm ái, giúp gia tăng tuổi thọ của sản phẩm

Hiển thị nhiệt độ dàn lạnh

Dàn lạnh điều hòa Casper inverter 12000Btu IH-12TL22 được trang bị đèn LED hiển thị nhiệt độ giúp bạn sử dụng cực kỳ đơn giản. Điều này còn ý nghĩa hơn khi trời tối, đèn LED này có tác dụng như chiếc đèn ngủ cho căn phòng của Bạn (Nếu ko cần thì bạn tắt được). Mức tiêu hao điện năng hầu như không đáng kể.

Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng

Dàn tản nhiệt điều hòa Casper 2 chiều inverter IC-12TL11 làm bằng đồng và được mạ vàng mang đến những ưu điểm vượt trội cho thiết bị:

+ Tăng hiệu năng làm lạnh

+ Tăng tuổi thọ dàn ngưng, ngăn ngừa sự bào mòn từ tác nhân bên ngoài như: mưa, nước muối,...đặc biệt hiệu quả với điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại nước ta.

Sử dụng gas R410 hiệu suất cao

Điều hòa Casper inverter 2 chiều IC-12TL11 sử dụng gas R410a hiệu suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần - giúp tiết kiệm điện năng, đồng thời thân thiện hơn với môi trường vì không gây thủng tần ozone.

Thương hiệu điều hòa bán tốt số 1 Thái Lan

Casper - Thương hiệu điều hòa Thái Lan. Thái Lan đất nước được biết đến là cái nôi sản xuất sản phẩm điện tử, điện lạnh của các thương hiệu hàng đầu trên thế giới có thể kể đến: Panasonic, Toshiba, Mitsubishi Heavy... Hơn nữa tại Thái Lan - Casper là thương hiệu máy điều hòa bán tốt nhất, luôn thống lĩnh vị trí dẫn đầu.

Chính sách bảo hành vượt trội

Đây là một trong những lý do khiến người tiêu dùng "yêu say đắm tin dùng Casper". Casper là hãng điều hòa đầu tiên tại thị trường Việt Nam có chính sách bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén (block) 5 năm và 1 đổi 1 trong 2 năm. Điều này cho thấy Casper khẳng định uy tín về chất lượng & dịch vụ đối với người tiêu dùng.

Hơn nữa với giá điều hòa Casper IC-12TL11 vô cùng hấp dẫn cùng công nghệ đỉnh cao, chính sách bảo hành ưu việt. Thương hiệu máy điều hòa Casper nói chung và IC-12TL11 nói riêng xứng đáng là lựa chọn cho công trình của Bạn.

Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 2 chiều 12.000BTU inverter IC-12TL11

Điều hòa Casper   IC-12TL11
Thông số cơ bản Công suất định mức BTU/h 12.000
Công suất tiêu thụ định mức Làm lạnh W 950(500-1900)
Sưởi W 900(500-1900)
Dòng điện định mức Làm lạnh A 6.2(1.5-6.5)
Sưởi A 5.8(1.5-6.5)
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1P/50Hz
Gas   R410A
Lượng gas nạp g 720
Lưu lượng gió (H/M/L) m3/h 460
Độ ồn dB(A) 40
Dàn lạnh Kích thước máy mm 690x283x199
Kích thước bao bì mm 740x345x265
Khối lượng tịnh Kg 7
Dàn nóng Máy nén   ASN108D32UFZ
Model quạt   YDK25-6B
Kích thước máy mm 730x545x285
Kích thước bao bì mm 850x620x370
Khối lượng tịnh Kg 27
Ống Đường kính ống lỏng mm Ø6.35
Đường kính ống ga mm Ø9.52
Diện tích sử dụng đề xuất m2 14-21

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt