Điều Hòa TOSHIBA INVERTER 1 chiều 12200BTU Gas R32 RAS-H13PACVG-V

  • Nhà sản xuất: Toshiba
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 1 Chiều Inverter
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 60
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Thiết...
  • 12.550.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều Hòa TOSHIBA INVERTER 1 chiều

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

Thông số kỹ thuật Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13PKCVG-V

Thiết kế hiện đại, tinh tế

Toshiba 1.5 HP RAS-H13PKCVG-V thuộc dòng Bright Future là dòng máy điều hòa tiết kiệm điện nhất của Toshiba. Toshiba RAS-H13PKCVG-V với thiết kế trang nhã, hiện đại có thể kết hợp được với nhiều không gian kiến trúc.

Thiết kế hiện đại, tinh tế

Công suất làm lạnh 1.5 HP

Máy lạnh Toshiba RAS-H13PKCVG-V sở hữu công suất 1.5 HP mang đến khả năng làm lạnh hiệu quả với phòng có diện tích từ 15 – 20 m2.

Công suất làm lạnh 1.5 HP

Công nghệ biến tần Hybird Inverter tiết kiệm điện năng

Toshiba RAS-H13PKCVG-V được trang bị công nghệ Hybrid Inverter tích hợp 2 module điều khiển riêng biệt PAW và PWM với khả năng thay đổi công suất nguồn điện sao cho phù hợp nhất không chỉ tiết kiệm năng lượng mà vẫn đạt được hiệu suất năng lượng tối ưu.

Công nghệ biến tần tiết kiệm điện năng

Bộ lọc Toshiba IAQ

Công nghệ IAQ Toshiba với 2 tác nhân kháng thể enzym và tinh thể bạc có khả năng ngăn chặn đến 99% sự phát triển của vi khuẩn và vi rút giúp không khí luôn trong lành và tươi mát. Ngoài ra, còn có thể loại bỏ được cả cúm H5N1.

Bộ lọc IAQ

Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil

Toshiba RAS-H13PKCVG-V được trang bị lớp phủ đặc biệt Magic Coil ngăn ngừa bụi bẩn, vi khuẩn, nấm mốc bám vào mặt ngoài dàn lạnh trong suốt quá trình hoạt động, tiết kiệm điện năng tối ưu, giảm chi phí bảo trì cũng như giúp máy hoạt động trong luồng không khí trong lành hơn.

Công nghệ chống bám bẩn

Nhiều tính năng tiện ích thông minh

+ Tự khởi động lại khi có điện: Máy lạnh sẽ tự khởi động lại với những chỉ số đã được cài đặt trước khi cúp điện.

+ Chức năng tự làm sạch: Sau khi tắt máy lạnh, quạt bên trong vẫn sẽ tiếp tục hoạt động để làm khô không khí ẩm đang còn sót lại một cách hoàn toàn.

Chức năng hẹn giờ tắt

+ Hẹn giờ bật tắt máy: Cho phép bạn cài đặt thời gian chạy hoặc dừng máy lạnh trong khoảng thời gian 24 tiếng. Bạn có thể cài đặt chế độ này trước 10 phút bằng cách nhấn nút On/Off trên bộ điều khiển từ xa và chế độ hẹn giờ On/Off tự động này có thể sử dụng kết hợp với nhau vô cùng tiện lợi.

+ Chế độ ngủ ban đêm: Giúp máy lạnh sau khoảng thời gian cố định sẽ tự động tăng nhiệt độ lên để nhiệt độ phòng phù hợp với thân nhiệt của người sử dụng, bảo vệ sức khỏe tối ưu trong khi ngủ.

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt