Điều hòa LG 2 chiều 9.000BTU inverter IDH09M1
- Nhà sản xuất: LG
- Dòng sản phẩm: điều hòa inverter 2 chiều tiêu chuẩn
- Số lượng sản phẩm trong kho: 59
- - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688> Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG> ...
- 11.070.000 VNĐ
- 9.450.000 VNĐ
- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng.
- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688
> Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG
> Xem Thêm Điều Hòa 9000BTU 2 Chiều Inverter Trung Cấp
Máy điều hòa LG 2 chiều IDH09M1 9000BTU inverter model mới nhất ra mắt 2025 sử dụng gas R32 thương hiệu Hàn Quốc, nhập khẩu chính hãng Thái Lan, bảo hành máy 2 năm, máy nén 10 năm.

Phù hợp lắp đặt cho phòng dưới 15m2
Điều hòa LG 9000BTU IDH09M1 không chỉ tiết kế với đẹp mắt, hiện đại mà còn trang bị màn hình LED hiển thị thông tin nhiệt độ giúp bạn dễ dàng sử dụng sản phẩm hơn. Đồng thời khi đi ngủ thì màn hình LED hiển thị ánh sáng sắc nét, và có công dụng như chiếc đèn ngủ thông thường.
Thổi gió kép, luồng gió dễ chịu Soft Air
Máy điều hòa LG 9000BTU 2 chiều IDH09M1 đảo gió trên dưới/trái phải từ đó mang lại khả năng làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng giúp bạn tận hưởng cảm giác thoải mái dễ chịu tức thì ngay khi bật máy đồng thời giúp lan tỏa đến mọi góc trong căn phòng của Bạn.
Với việc kiểm soát nhiệt độ gió và tốc độ gió thổi trong phạm vi phù hợp để bạn có thể tùy chỉnh làm mát. Tính năng kiểm soát nhiệt độ 9 mức và điều chỉnh tốc độ gió 5 mức cho phép bạn tận hưởng sự cân bằng nhiệt độ và luồng gió 1 cách hoàn hảo phù hợp với sở thích của mình.

Điều hòa LG dual inverter tiết kiệm điện tới 70%
LG luôn tiên phong mang lại cho người tiêu dùng những sản phẩm tốt nhất, tiết kiệm chi phí sử dụng hàng tháng cho người sử dụng. Cuộc cách mạng công nghệ Inverter của LG không chỉ tạo ra những dòng sản phẩm hoạt động siêu êm mà còn giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ đến 70% nhờ trang bị máy nén DUAL inverter.
Với mức tiết kiệm này, bạn hoàn toàn thoải mái không phải có bất kỳ lo lắng gì về chi phí tiền điện hàng tháng.

Kiểm soát độ ẩm lý tưởng
Đây là tính năng mới của điều hòa LG ra mắt 2025 nói chung và điều hòa LG IDH09M1 nói riêng. Với công nghệ này giúp duy trì độ ẩm trong phòng luôn ở mức 50-65% mang lại sự thoải mái dễ chịu nhất cho người tiêu dùng.

Kết nối Wifi điều khiển điều hòa mọi lúc mọi nơi
Việc kết nối điều khiển điều hòa qua điện thoại ngày càng phổ biến. Với tính năng này bạn dễ dàng điều khiển máy điều hòa LG 2 chiều 9000BTU inverter IDH09M1 mọi lúc mọi nơi chỉ cần điện thoại kết nối wifi.
Hơn nữa, tính năng này còn giúp Bạn dễ dàng quản lý điện năng tiêu thụ theo kế hoạch với toàn quyền điều chỉnh theo tiêu chí của mình.
Dàn tản nhiệt LG mạ vàng - GoldFin
LG là hãng điều hòa tiên phong trong việc sử dụng dàn nhiệt mạ vàng. Lớp phủ đặc biệt màu vàng, bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.

Vì thế bạn dễ dàng nhận thấy máy điều hòa LG xuất hiện ở mọi nơi. Đặc biệt LG là sản phẩm luôn được ưu tiên lựa chọn lắp đặt cho khu vực khách sạn, nhà nghỉ ven biển nơi mà có độ ăn mòn cao nhất.
Lắp đặt, bảo dưỡng dễ dàng
Lắp đặt máy điều hòa treo tường LG nhanh chóng, dễ dàng nhờ những cải tiến mới trong thiết kế giúp cho việc lắp đặt điều hòa chưa bao giờ trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Phần đế vỏ máy có thể tháo rời: vỏ máy có thể tháo rời riêng lẻ phần đế giúp nhân viên lắp đặt không cần nhiều thời gian tháo hoàn toàn vỏ dàn lạnh để kiểm tra lắp đặt, cũng như không cần nhờ đến sự hỗ trợ của nhân viên khác. Nhờ vậy quá trình lắp đặt có thể được thực hiện bởi 1 người duy nhất.
Giá máy điều hòa LG khiến Bạn thực sự ngỡ ngàng
Máy điều hòa LG 2 chiều 9000Btu IDH09M1 mặc dù được tích hợp những tính năng công nghệ tiến tiến nhất, cùng thiết kế sang trọng lịch lãm cùng chế độ bảo hành vượt trội 2 năm cho toàn bộ sản phẩm & 10 năm cho máy nén. Nhưng giá bán lại giá rẻ rất nhiều so với Panasonic YZ9AKH-8 hay Daikin FTHF25XVMV.
Vì thế không có gì ngạc nhiên khi ngày càng nhiều người tiêu dùng tin tưởng chọn mua điều hòa LG IDH09M1 đến thế.
Thông số kỹ thuật Điều hòa LG 2 chiều 9.000BTU inverter IDH09M1
| Điều hòa LG | IDH09M1 | ||
| Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 2,73 (0,88 - 3,66) | |
| Btu/h | 9.300 (3.000 - 12.500) | ||
| Công suất sưởi ấm Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 2,93 (0,88 - 3,81) | |
| Btu/h | 10.000 (3.000 - 13.000) | ||
| Hiệu suất năng lượng | ***** | ||
| CSPF | 5,35 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3,73 |
| (Btu/h)/W | 12,74 | ||
| Nguồn điện | V, Hz | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 730 (150 - 1.000) |
| Sưởi ấm | W | 745 (150 - 1.200) | |
| Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | A | 4,20 (0,90 - 6,50) |
| Sưởi ấm | A | 4,20 (0,90 - 6,50) | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | m³/ phút | 12,7/ 10,3/ 7,6/ 4,8 |
| Sưởi ấm | m³/ phút | 12,7/ 8,3/ 6,1/ 4,1 | |
| Độ ồn Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 42/ 35/ 27/ 19 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 42/ 35/ 27/ - | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 799 x 307 x 235 |
| Khối lượng | kg | 10,2 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/ phút | 28 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 54 | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 717 x 495 x 230 |
| Khối lượng | kg | 24,7 | |
| Phạm vi hoạt động | *C DB | 18 - 48 | |
| *C WB | -5 - 24 | ||
| *C DB | -5 - 18 | ||
| Aptomat | A | 15 | |
| Số dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No | 4 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống nóng | mm | 6,35 |
| Ống gas | mm | 9,52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 5 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/ 7,5/ 15 |
| Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng | ||
Bảng giá vật tư lắp đặt máy điều hòa treo tường
|
STT
|
VẬT TƯ
|
ĐVT
|
SL
|
ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 200.000 | |
| 1.2 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | 250.000 | ||
| 1.3 | Công suất 18.000BTU | Bộ | 250.000 | |
| 1.4 | Công suất 18.000BTU Inverter | Bộ | 300.000 | |
| 1.5 | Công suất 24.000BTU | 300.000 | ||
| 1.6 | Công suất 24.000BTU Inverter | 350.000 | ||
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 230.000 | |
| 2.5 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ | 250.000 | ||
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 150.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 350.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | ps | 8.000 | |
| 7,7 | Chi phí thang dây | Bộ | 250.000 |






