Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
- Nhà sản xuất: LG
- Dòng sản phẩm: điều hòa inverter 2 chiều tiêu chuẩn
- Số lượng sản phẩm trong kho: 61
- - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688> Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG> Xe...
- 20.410.000 VNĐ
- 17.150.000 VNĐ
- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng.
- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688
> Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG
> Xem Thêm Điều Hòa 18000BTU 2 Chiều Inverter Trung Cấp
- Điều hòa LG IDH18M1 [Model 2025]
- 2 chiều (lạnh/sưởi) - 18.000BTU (2.0HP) - Gas R32
- Thiết kế đẳng cấp, Thổi gió kép & luồng gió Soft Air
- Kiểm soát độ ẩm, Kết nối điều khiên qua điện thoại
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
- Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 10 năm
Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
Máy điều hòa LG 2 chiều IDH18M1 công nghệ inverter 18000BTU sản phẩm mới ra mắt 2025 sử dụng gas R32 mang lại hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng với thời gian bảo hành dài hạn toàn bộ sản phẩm 2 năm, máy nén 10 năm.
Thiết kế sang trọng, hiện đại vượt thời gian

Điều hòa LG 18000BTU inverter 2 chiều IDH18M1 có thiết kế đẳng cấp vượt thời gian đẹp từng chi tiết, đẹp từng góc cạnh. Đây được cho là bước tiến, sự thay đổi thiết kế ấn tượng của LG trong năm 2025.
Với công suất 18000BTU (2.0HP), điều hòa LG IDH18M1 phù hợp lắp đặt cho không gian diện tích phòng lắp đặt 20-30m2.
Thổi gió kép, luồng gió dễ chịu Soft Air
Máy điều hòa LG 18000BTU 2 chiều IDH18M1 thổi gió kép, luồng gió dễ chịu Soft Air giúp bạn tận hưởng cảm giác thoải mái dễ chịu ngay khi bật máy đồng thời làn gió lạnh lan tỏa phân phối đồng đều khắp căn phòng của Bạn.
Với việc kiểm soát nhiệt độ gió và tốc độ gió thổi trong phạm vi phù hợp để bạn có thể tùy chỉnh làm mát. Tính năng kiểm soát nhiệt độ 9 mức và điều chỉnh tốc độ gió 5 mức cho phép bạn tận hưởng sự cân bằng nhiệt độ và luồng gió 1 cách hoàn hảo phù hợp với sở thích của mình.

Điều hòa LG dual Inverter tiết kiệm điện không tưởng tới 70%
Máy nén trong điều hòa thông thường thường xuyên bật tắt để điều chỉnh nhiệt độ gây tiêu tốn nhiều năng lượng. Máy nén Dual Inverter với khả năng thay đổi tốc độ của máy nén để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái khi sử dụng.

Kiểm soát năng lượng chủ động
Việc duy trì bầu không khí mát lạnh trong gia đình có thể dẫn đến việc tiêu tốn chi phí điện năng đáng kể. Tuy nhiên, với tính năng kiểm soát Năng Lượng Chủ Động, bạn hoàn toàn an tâm về chi phí nhưng vẫn thoải mái tận hưởng sự dễ chịu.
Tấm vi lọc bảo vệ đa năng 3M
Hạt bụi nhỏ và tác nhân gây dị ứng luôn có khắp mọi nơi trong gia đình. Tấm lọc 3M của máy điều hòa LG inverter giúp loại bỏ và vô hiệu hóa lên tới 99,9% các phần tử gây hại, mang đến một môi trường sống trong lành cho bạn và gia đình.
Kiểm soát độ ẩm lý tưởng
Với các thương hiệu điều hòa tên tuổi hàng đầu thế giới thì máy điều hòa không chỉ là làm lạnh hay sưởi ấm, tiết kiệm điện, thanh lọc không khí...mà giờ đây còn hướng tới việc kiểm soát và duy trì độ ẩm lý tưởng ở mức 50-65% nhằm mang lại sự thoải mái dễ chịu nhất cho người tiêu dùng.

Như bạn biết thì:
- Khi độ ẩm quá thấp: thì khiến cho da bạn bị khô, cơ thể cảm giác bị mất nước. Đồ dùng trong nhà có tình trạng bị bong tróc với đồ da, đồ gỗ bị cong vênh.
- Khi độ ẩm quá cao: Da thoát mồ hôi kém là gây cảm giác khó chịu. Còn đồ dùng trong nhà dễ ẩm mốc, nơi sinh sôi của các vi khuẩn...dẫn tới dễ bị các bệnh về đường hộp hấp.
Vận hành êm ái
Cánh quạt xiên độc quyền và công nghệ động cơ BLDC tiên tiến giúp loại bỏ tiếng ồn cơ học, từ đó máy vận hành ở mức độ ồn thấp nhất 18dB.
Lắp đặt nhanh chóng, thuận lợi
Điều hòa không khí LG được thiết kế để dễ dàng và hiệu quả hơn cho quá trình cài đặt, không phụ thuộc vào điều kiện xung quanh và số lượng nhân viên lắp đặt. Bằng việc giảm thời gian và số lượng kỹ thuật viên thao tác, giờ đây tốc độ lắp máy đã dễ dàng & nhanh hơn.
Giá máy điều hòa LG khiến Bạn thực sự ngỡ ngàng
Mặc dù: điều hòa LG 2 chiều 18000BTU IDH18M1 được tích hợp những tính năng công nghệ tiến tiến nhất, thiết kế sang trọng lịch lãm cùng chế độ bảo hành vượt trội 2 năm cho toàn bộ sản phẩm & 10 năm cho máy nén. Nhưng giá bán lại giá rẻ rất nhiều so với Panasonic YZ18AKH-8 hay Daikin FTHF50XVMV.
Vì thế không có gì ngạc nhiên khi ngày càng nhiều người tiêu dùng tin tưởng chọn mua điều hòa LG IDH18M1 đến thế.
Thông số kỹ thuật Điều hòa LG 2 chiều 18.000BTU inverter IDH18M1
| Điều hòa LG | IDH18M1 | ||
| Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 5,30 (1,03 - 6,01) | |
| Btu/h | 18.100 (3.500 - 20.500) | ||
| Công suất sưởi ấm Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 5,57 (1,03 - 6,59) | |
| Btu/h | 19.000 (3.500 - 22.500) | ||
| Hiệu suất năng lượng | |||
| CSPF | 5,33 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3,56 |
| (Btu/h)/W | 12,15 | ||
| Nguồn điện | V, Hz | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 1.490 (240 - 2.000) |
| Sưởi ấm | W | 1.550 (240 - 2.050) | |
| Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | A | 7,10 (1,10 - 9,50) |
| Sưởi ấm | A | 7,40 (1,10 - 9,80) | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | m³/ phút | 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,5 |
| Sưởi ấm | m³/ phút | 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,6 | |
| Độ ồn Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 48/ 44/ 37 / 31 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 48/ 44/ 37/ - | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 895 x 307 x 235 |
| Khối lượng | kg | 11,0 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/ phút | 31 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 55 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 58 | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 |
| Khối lượng | kg | 27,5 | |
| Phạm vi hoạt động | *C DB | 18 - 48 | |
| *C WB | -5 - 24 | ||
| *C DB | -5 - 18 | ||
| Aptomat | A | 20 | |
| Số dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No | 4 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống nóng | mm | 6,35 |
| Ống gas | mm | 15,88 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/ 7,5/ 20 |
| Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
- Liên Hệ: Số 80 Phố Hòe Thị Phường, Phương Canh, Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội,
ducdat.com.vn Đại lý phân phối máy Rẻ nhất hà nội Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, General, Tosihiba, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng!
LH 0974329688 - 0903426121 - 0969173344






