Điều hòa LG 2 chiều 24.000BTU Inverter IDH24M1

Điều hòa LG 2 chiều 24.000BTU Inverter IDH24M1

  • Nhà sản xuất: LG
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa Inverter 2 Chiều Trung Cấp
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 62
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688. > Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG > Xem T...
  • 26.540.000 VNĐ
  • 22.300.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều hòa LG 2 chiều 24.000BTU inverter IDH24M1

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0972576523 - 0974329688.

> Xem Thêm Điều Hòa Treo Tường LG

> Xem Thêm Điều Hòa 24000BTU 2 Chiều Inverter Trung Cấp



Điều hòa LG 2 chiều 24.000BTU inverter IDH24M1

Máy điều hòa LG inverter 2 chiều IDH24M1 công suất 24.000BTU (2.5HP) inverter tiết kiệm điện model ra mắt 2025 sử dụng gas R32 mang lại hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm cao hơn, thân thiện hơn với môi trường cùng thời gian bảo hành dài hạn: Toàn bộ sản phẩm 2 năm, máy nén 10 năm.

Điều hòa LG 2 chiều 24000BTU IDH24M1 inverter giá rẻ 2025

Thiết kế hiện đại, cao cấp

Máy điều hòa LG inverter IDH24M1 công suất 24000BTU phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng họp có diện tích dưới 40m2.

Công nghệ Dual Inverter tiết kiệm điện

Điều hòa LG IDH24M1 sử dụng công nghệ inverter - tiên tiến nhất hiện nay. Máy nén trong điều hòa thông thường thường xuyên bật tắt để điều chỉnh nhiệt độ gây tiêu tốn nhiều năng lượng. Máy nén Dual Inverter với khả năng thay đổi tốc độ của máy nén để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái khi sử dụng.

Máy nén inverter mạnh mẽ hơn, giúp không khí lạnh phân bố nhanh hơn, từ đó rút ngắn thời gian làm lạnh.

Mang lại sự thư giãn tuyệt đối cho người sử dụng: Máy nén inverter điều chỉnh tần số nén, giúp nhanh chóng đạt được nhiệt độ mong muốn đồng thời duy trì sự dao động nhiệt nhỏ nhất

Kiểm soát năng lượng chủ động

Việc duy trì bầu không khí mát lạnh trong gia đình có thể dẫn đến việc tiêu tốn chi phí điện năng đáng kể. Tuy nhiên, với tính năng kiểm soát Năng Lượng Chủ Động, bạn hoàn toàn an tâm về chi phí nhưng vẫn thoải mái tận hưởng sự dễ chịu.

Tấm vi lọc bảo vệ đa năng 3M

Hạt bụi nhỏ và tác nhân gây dị ứng luôn có khắp mọi nơi trong gia đình. Tấm lọc 3M của máy điều hòa LG giúp loại bỏ và vô hiệu hóa lên tới 99,9% các phần tử gây hại, mang đến một môi trường sống trong lành cho bạn và gia đình.

Vận hành êm ái

Cánh quạt xiên độc quyền và công nghệ động cơ BLDC tiên tiến giúp loại bỏ tiếng ồn cơ học, từ đó máy vận hành ở mức độ ồn thấp nhất 18dB.

Gió thổi xa 9M

Hầu hết các điều hòa thông thường có khoảng cách thổi gió ngắn, do đó khả năng làm lạnh chậm hơn và tiêu tốn nhiều điện năng hơn. Điều hòa LG được trang bị cánh quạt xiên lớn hơn 25% giúp luồng gió thổi mạnh mẽ hơn.

Lắp đặt nhanh chóng, thuận lợi

Điều hòa không khí LG được thiết kế để dễ dàng và hiệu quả hơn cho quá trình cài đặt, không phụ thuộc vào điều kiện xung quanh và số lượng nhân viên lắp đặt. Bằng việc giảm thời gian và số lượng kỹ thuật viên thao tác, giờ đây tốc độ lắp máy đã dễ dàng & nhanh hơn.

Bạn cần tìm mua máy điều hòa 2 chiều công suất 24000BTU tích hợp công nghệ inverter tiết kiệm điện, thương hiệu uy tín, chất lượng tốt nhất thì điều hòa LG IDH24M1 là sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của Bạn.

Mua máy điều hòa LG giá rẻ đến với Công ty Bảo Minh - BÁN HÀNG TẠI KHO


Thông số kỹ thuật Điều hòa LG 2 chiều 24.000BTU inverter IDH24M1

Điều hòa LG   IDH24M1
Công suất làm lạnh
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất)
  kW 6,45 (1,03 - 7,18 )
  Btu/h 22.000 (3.500 - 24.500)
Công suất sưởi ấm
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất)
  kW 6,45 (1,03 - 7,77)
  Btu/h 22.000 (3.500 - 26.500)
Hiệu suất năng lượng      
CSPF 5,43
EER/COP EER W/W 3,21
(Btu/h)/W 10,95
Nguồn điện   V, Hz 1 pha, 220 - 240V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất)
Làm lạnh W   2.010 (240 - 2.420)
Sưởi ấm W   1.890 (240 - 2.420)
Cường độ dòng điện
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất)
Làm lạnh A 9,60 (1,10 - 11,50)
Sưởi ấm A 9,10 (1,10 - 11,80)
DÀN LẠNH     
Lưu lượng gió
Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp
Làm lạnh m³/ phút 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,5
Sưởi ấm m³/ phút 19,0/ 15,0/ 13,0/ 10,6
Độ ồn
Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp
Làm lạnh dB(A) 48/ 44/ 37 / 31
Sưởi ấm dB(A) 48/ 44/ 37/ -
Kích thước R x C x S mm 895 x 307 x 235
Khối lượng   kg 11,0
DÀN NÓNG    
Lưu lượng gió Tối đa m³/ phút 49
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 55
Sưởi ấm dB(A) 58
Kích thước R x C x S mm 870 x 650 x 330
Khối lượng   kg 43
Phạm vi hoạt động   *C DB 18 - 48
  *C WB -5 - 24
  *C DB -5 - 18
Aptomat   A 20
Số dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh No 4
Đường kính ống dẫn Ống nóng  mm 6,35
Ống gas mm 15,88
Môi chất lạnh Tên môi chất lạnh   R32
Nạp bổ sung g/m 20
Chiều dài ống Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa m 3/ 7,5/ 20
Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa m 12,5
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Cấp nguồn     Dàn lạnh và dàn nóng

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                250.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                170.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                210.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ   300.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  17.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  22.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ                100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) Bộ                300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000
  • Liên Hệ: Số 80 Phố Hòe Thị Phường, Phương Canh, Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, 

ducdat.com.vn Đại lý phân phối máy Rẻ nhất hà nội  Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, General, Tosihiba, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng!

LH: 0972576523
- 0974329688

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt