Điều hòa CASPER 24000BTU inverter 1 chiều IC-24TL33
- Nhà sản xuất: Casper
- Dòng sản phẩm: Điều Hòa 1 Chiều Inverter
- Số lượng sản phẩm trong kho: 66
- - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Máy điều hòa C...
- 0 VNĐ
- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.
- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688
-----------
Máy điều hòa Casper IC-24TL33 dòng Concord Series 1 chiều lạnh, 24.000BTU (2HP), công nghệ inverter tiết kiệm điện, dùng gas R410A sản xuất nhập khẩu chính hãng Thái Lan sản phẩm mới 2018.
Công nghệ inverter tiên tiến
Tiết kiệm điện
Chính vì lí do không phải tắt/ mở động cơ liên tục mà máy điều hòa Inverter IC-24TL33 giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ cho máy, giúp hạn chế tiền điện hiệu quả có thể tiết kiệm điện đến 40% so với máy điều hòa thông thường.
Duy trì nhiệt độ ổn định
Cũng vì lí do không ngừng hẳn động cơ mà chỉ hoạt động chậm lại, nên máy điều hòa không khí Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tránh tình trạng quá nóng hay quá lạnh.
Hoạt động êm ái
Nếu như trước đây bạn từng phải “đau đầu” vì chiếc máy lạnh quá ồn, thì với động cơ Inverter điều đó không còn nữa. Nhờ vào động cơ luôn hoạt động ổn định do đó tiếng ồn (tắt/ mở cánh quạt) hầu như là không có.
Thiết kế độc đáo
Dàn lạnh điều hòa Casper IC-24TL33 được thiết kế nguyên khối, giúp làm giảm tối đa độ ồn gây ra trong quá trình vận hành và tăng lưu lượng gió tối đa. Màu sắc trắng sáng, trang nhã hài hòa với không gian nội thất căn phòng của Bạn.
Loại điều hòa 1 chiều 24.000BTU
Máy điều hòa 24000BTU Casper IC-24TL33 phù hợp lắp đặt cho căn phòng diện tích dưới 40m2. Mang lại cảm giác sảng khoái mát lạnh, giúp bạn tận hưởng phút giây vui vẻ, hạnh phúc bên những người thân thương của mình.
Chức năng tự khởi động
Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột, máy sẽ tự động kích hoạt khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.
Gas R410
R410A đã được chứng minh và công nhận là một loại Gas lạnh thế hệ mới của máy điều hòa không khí. Mang lại hiệu suất truyền nhiệt cao hơn từ đó giúp tiết kiệm điện năng. Bạn có thể tự tin rằng R410A là sự lựa chọn đúng cho môi chất lạnh được thay thế trong ứng dụng máy điều hòa.
Chính sách bảo hành ưu Việt
Casper bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén 5 năm, cùng với chính sách 1 đổi 1 trong vòng 2 năm. Cùng hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp trên Toàn Quốc giúp cho quá trình xử lý nhanh chóng với cam kết 24 giờ với khách hàng tại Hà Nội và 48 giờ đối với khách hàng ở các tỉnh.
Qua đây Casper đã khẳng định cam kết về chất lượng, mang đến cho khách hàng niềm tin tưởng khi mua sản phẩm.
Mặc dù chịu ảnh hưởng không hề nhỏ từ ông lớn đến từ Hàn Quốc: máy điều hòa LG V24ENF nhưng Casper IC-24TL22 vẫn dành được sự quan tâm không hề nhỏ từ đại lý cũng như người tiêu dùng.
Điều hòa Casper - CONCORD SEIES | IC-24TL33 | |||
Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 24.000 | |
Công suất tiêu thụ định mức | Làm lạnh | W | 2100(350-2600) | |
Sưởi | W | / | ||
Dòng điện định mức | Làm lạnh | A | 9.1(1.5-11.3) | |
Sưởi | A | / | ||
Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | ||
Gas | R410A | |||
Lượng gas nạp | g | 1500 | ||
Lưu lượng gió (H/M/L) | m3/h | 1200 | ||
Độ ồn | dB(A) | 50 | ||
Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 1082x330x233 | |
Kích thước bao bì | mm | 1130x395x300 | ||
Khối lượng tịnh | Kg | 16 | ||
Dàn nóng | Máy nén | ATM150D23UFZA2 | ||
Model quạt | YDK86-6C | |||
Kích thước máy | mm | 890x700x320 | ||
Kích thước bao bì | mm | 1020x770x430 | ||
Khối lượng tịnh | Kg | 44 | ||
Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Ø6.35 | |
Đường kính ống ga | mm | Ø12.7 | ||
Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 21-36 |
BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ | |||||
Kính gửi: Qúy Khác Hàng | |||||
TT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ | |
(Chưa VAT) | |||||
1 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | ||||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 1 | 150,000 | |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 1 | 160,000 | |
1.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 1 | 170,000 | |
1.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 1 | 190,000 | |
1.5 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ | Mét | 1 | 230,000 | |
2 | Giá đỡ cục nóng | ||||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 90,000 | |
Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU- | 1 | 150,000 | |||
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU | Cái | 1 | 200,000 | |
3 | Chi phí nhân công lắp máy | ||||
3.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 200,000 | |
3.2 | Công suất 18.000BTU-24000BTU | Bộ | 1 | 300,000 | |
3.3 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 250,000 | |
3.4 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 350,000 | |
4 | Dây điện | ||||
4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 14,000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 18,000 | |
5 | Ống nước | ||||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 9,000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 1 | 20,000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40,000 | |
6 | Chi phí khác | ||||
6.1 | Attomat 1 pha | Cái | 1 | 90,000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 1 | 50,000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 1 | 50,000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||||
7.1 | Hút chân không đường ống đã đi sẵn | Bộ | 1 | 150,000 | |
7.2 | Chi phí thang dây | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.3 | Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 1 | 40,000 | |
7.4 | Chi phí nhân công tháo máy | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.5 | Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng | Bộ | 1 | 300,000 |