Điều hòa Casper 9000BTU 2 chiều EH-09TL22
- Nhà sản xuất: Casper
- Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Tiêu Chuẩn
- Số lượng sản phẩm trong kho: 59
- - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Máy điều hòa Caspe...
- 6.590.000 VNĐ
- 5.100.000 VNĐ
- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.
- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688
-----------
Máy điều hòa Casper EH-09TL22 loại 2 chiều công suất 9000BTU sản phẩm điều hòa thông dụng giá rẻ sử dụng gas R410A được nhập khẩu chính hãng Thái Lan, bảo hành máy 3 năm, máy nén 5 năm.
Dàn lạnh đường nét tinh tế
Điều hòa 2 chiều Casper EH-09TL22 và màu trắng sang trọng, thiết kế tinh tế, mang đến vẻ đẹp trẻ trung, hiện đại phù hợp cho bất kì không gian nào. Mặt trước của máy có thể tháo ra dễ dàng khi vệ sinh. Với công suất 9.000Btu, Casper EH-09TL22 phù hợp lắp đặt cho phòng diện tích dưới 15m2.
Tính năng 2 chiều tiện ích
Với tính năng 2 chiều (làm lạnh / sưởi ấm) đó đó điều hòa Casper EH-09TL22 sẽ mang đến cho gia đình bạn bầu không khí mát mẻ thoải mái dễ chịu vào những ngày nắng nóng oi bức. Sưởi ấm căn phòng của Bạn khi mùa đông đến.
Mát lạnh thoải mái, dễ chịu
Chức năng Ifeel: Tự điều khiển nhiệt độ tối ưu. Nhờ có bộ phận cảm biến nhiệt được gắn trên điều khiển có thể cảm nhận nhiệt độ cơ thể người sử dụng, điều hòa sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ sao cho tối ưu nhất với người dùng.
Dàn đồng, cánh tản nhiệt mạ vàng
Dàn nóng máy điều hòa 2 chiều Casper EH-09TL22 bằng đồng, hơn nữa cánh tản nhiệt được mạ vàng giúp chống ăn mòn, ô xy hóa và gia tăng tuổi thọ của sản phẩm.
Sử dụng môi chất lạnh Gas R410a
Casper là một trong những hãng điều hòa giá rẻ nhanh chóng chuyển sử dụng môi chất lạnh R22 sang R410a. Gas R410a hiệu suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần, đồng thời thân thiện hơn với môi trường vì không gây thủng tần ozone.
Chế độ bảo hành vượt trội
Casper tạo ra cuộc cách mạng về chính sách bảo hành sản phẩm vượt trội mang lại nhiều lợi ích thiết thực nhất tới người tiêu dùng. Điều hòa Casper chính hãng bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm & máy nén (block) 5 năm, 1 đổi 1 trong vòng 2 năm. Điều này khiến người tiêu dùng vô cùng ấn tượng và tin tưởng hơn vào chất lượng của sản phẩm.
Thương hiệu máy điều hòa bán chạy hàng đầu Thái Lan
Nguồn gốc xuất xứ của thương hiệu là một trong những nhân tố tác động không hề nhỏ đến quyết định chọn mua sản phẩm của người tiêu dùng. Nếu xét theo tiêu chí này thì Casper có lợi thế hơn các thương hiệu điều hòa giá rẻ khác bởi vì Casper thương hiệu điều hòa Thái Lan & sản xuất lắp ráp tại Thái Lan.
Như các Bạn biết thì Thái Lan đất nước được biết đến là cái nôi sản xuất rất nhiều sản phẩm điện tử, điện lạnh của các thương hiệu hàng đầu trên thế giới có thể kể đến: Panasonic, Toshiba, Mitsubishi Heavy...Vì thế Bạn hoàn toàn yên tâm với mỗi sản phẩm máy điều hòa Casper được sản xuất trên dây truyền tiên tiến hiện đại nhất, cùng quy trình kiểm tra sản phẩm nghiêm ngặt mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quy mô Toàn Cầu.
Vậy qua những thông tin trên chúng tôi tin chắc rằng Bạn đã có được đáp án cho câu trả hỏi: Có nên mua máy điều hòa Casper rồi đúng không?
Điều hòa Casper 2 chiều 9000BTU EH09TL22 lựa chọn tuyệt vời cho căn phòng của Bạn.
SẢN PHẨM TIÊU CHUẨN |
Casper - E Series | ||||
Đơn vị | EH-09TL22 | ||||
Thông số cơ bản |
Công suất định mức |
BTU/h | 8,800 | ||
Công suất tiêu thụ định mức |
W | 1,120 | |||
Dòng điện định mức |
A | 5.3 | |||
Nguồn điện |
V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |||
Môi chất lạnh |
R410A | ||||
Lưu lượng gió (H/M/L) |
m3/h | 550 | |||
Độ ồn |
dB(A) | 39/50 | |||
Dàn Lạnh |
Kích thước máy |
mm | 750*285*200 | ||
Kích thước bao bì |
mm | 800*345*265 | |||
Khối lượng tịnh |
Kg | 8.5 | |||
Dàn Nóng |
Lưu lượng gió |
m3/h | 1,400 | ||
Kích thước máy |
mm | 600*250*490 | |||
Kích thước bao bì |
mm | 730*370*560 | |||
Khối lượng tịnh |
Kg | 25 | |||
Ống Nối |
Ống lỏng |
mm | 6.35 | ||
Ống Gas |
mm | 9.52 | |||
Độ dài ống tối đa |
m | 10 | |||
Cao độ tối đa |
m | 5 | |||
Diện tích sử dụng đề xuất |
m2 | 11-16 |
BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ | |||||
Kính gửi: Qúy Khác Hàng | |||||
TT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ | |
(Chưa VAT) | |||||
1 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | ||||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 1 | 150,000 | |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 1 | 160,000 | |
1.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 1 | 170,000 | |
1.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 1 | 190,000 | |
1.5 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ | Mét | 1 | 230,000 | |
2 | Giá đỡ cục nóng | ||||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 90,000 | |
Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU- | 1 | 150,000 | |||
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU | Cái | 1 | 200,000 | |
3 | Chi phí nhân công lắp máy | ||||
3.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 200,000 | |
3.2 | Công suất 18.000BTU-24000BTU | Bộ | 1 | 300,000 | |
3.3 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 250,000 | |
3.4 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 350,000 | |
4 | Dây điện | ||||
4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 14,000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 18,000 | |
5 | Ống nước | ||||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 9,000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 1 | 20,000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40,000 | |
6 | Chi phí khác | ||||
6.1 | Attomat 1 pha | Cái | 1 | 90,000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 1 | 50,000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 1 | 50,000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||||
7.1 | Hút chân không đường ống đã đi sẵn | Bộ | 1 | 150,000 | |
7.2 | Chi phí thang dây | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.3 | Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 1 | 40,000 | |
7.4 | Chi phí nhân công tháo máy | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.5 | Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng | Bộ | 1 | 300,000 |