Điều hòa Casper 18000BTU 2 chiều EH-18TL22

Điều hòa Casper 18000BTU 2 chiều EH-18TL22

  • Nhà sản xuất: Casper
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Tiêu Chuẩn
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 57
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Máy điều hòa Cas...
  • 11.700.000 VNĐ
  • 10.400.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều hòa Casper 2 chiều

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

Máy điều hòa Casper EH-18TL22 loại 2 chiều công suất 18000BTU dòng thông dụng sử dụng gas R410 sản phẩm mới 2018 sản xuất nhập khẩu chính hãng Thái Lan thay thế model EH-18TL11.

Thiết kế nguyên khối, sang trọng

Dàn lạnh điều hòa 2 chiều Casper EH-18TL22 có thế kế nguyên khối giúp giảm thiểu tiếng ồn gây ra trong quá trình vận hành, cùng mặt nạ sáng bóng đường nét tinh tế kết hợp hài hoài với mọi không gian nội thất. Công suất 18000BTU, điều hòa Casper EH-18TL22 phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 30m2: Phòng khách, phòng họp hay nhà hàng...

Làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng

Không chỉ tiết kế đẹp mắt, điều hòa Casper 18000BTU EH-18TL22 làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng mang lại cảm giác mát lạnh vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông. Cửa gió rộng, thổi mạnh mẽ đến mọi góc trong căn phòng của bạn. Hơn nữa  máy còn được trang bị  những tính năng:

iFeel – Chức năng tự điều chỉnh nhiệt độ tối ưu và Công nghệ giấc ngủ sâu

Điều khiển từ xa Casper được gắn bộ phận cảm biến nhiệt có thể cảm nhận nhiệt độ cơ thể người sử dụng. Khi kích hoạt chức năng iFeel, máy điều hòa sẽ điều chỉnh nhiệt độ tối ưu cho người sử dụng. Giúp bạn có giấc ngủ sâu và sảng khoái hơn

iClean – Chức năng tự làm sạch thông minh

Khi kích hoạt chức năng iClean, máy sẽ làm lạnh và làm đóng băng bề mặt dàn làm lạnh. Sau đó, máy kích hoạt làm nóng làm tan băng giúp loại bỏ bụi bẩn bề mặt dàn làm lạnh. Dàn lạnh được làm sạch giúp tăng tuổi thọ của dàn và tăng hiệu quả làm lạnh của máy cũng như ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn.

Môi chất lạnh R410A

Tất cả sản phẩm máy điều hòa Casper sử dụng gas R410 mang lại hiệu quả làm lạnh nhanh và sâu hơn. và góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tầng ozon.

Dàn tản nhiệt đồng mạ màu vàng

Dàn tản nhiệt màu vàng mang đến những ưu điểm vượt trội: Tăng hiệu năng làm lạnh. tăng tuổi thọ dàn ngưng, ngăn ngừa sự bào mòn từ tác nhân bên ngoài như mưa, nước muối, hơi muối biển, ngăn chặn sự sinh sôi các vi khuẩn có hại.

Chế độ chờ 0,5W

Khi máy cung cấp đủ nhiệt độ yêu cầu, máy sẽ tự động chạy ở chế độ standby và chỉ tiêu thụ 0,5W/h giúp máy tiết kiệm điện năng tiêu thụ lên tới 80%.

Tự động báo lỗi

Bộ vi xử lý thông minh tích hợp trong máy có thể phát hiện và báo lỗi thông qua màn hình hiển thị, giúp xác định chính xác sự cố đang gặp phải.

Bảo hành - 1 ĐỔI 1 trong 2 NĂM

Casper là hãng đầu tiên, tiên phong về chính sách áp dụng 1 đổi 1. Năm 2018, Hãng điều hòa Casper bảo hành đổi mới máy với bất kỳ lỗi nào từ nhà sản xuất trong 2 năm đầu. Thời gian bảo hành nhanh chóng trong 24h đối với khu vực thành phố lớn và 48h đối với khu vực khác.

Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 18.000BTU 2 chiều EH-18TL22

Điều hòa Casper EH-18TL22
Thông số cơ bản Công suất định mức BTU/h 18.000
Công suất tiêu thụ định mức Làm lạnh W 1700
Sưởi W 1580
Dòng điện định mức Làm lạnh A 8,9
Sưởi A 7,2
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1P/50Hz
Gas   R410A
Lượng gas nạp g 1200
Lưu lượng gió (H/M/L) m3/h 930
Độ ồn dB(A) 45
Dàn lạnh Kích thước máy mm 900x310x225
Kích thước bao bì mm 950x380x290
Khối lượng tịnh Kg 11
Dàn nóng Máy nén   ASL222SV-C7EU
Model quạt   YDK31-6A
Loại AC/DC /
Kích thước máy mm 795x525x290
Kích thước bao bì mm 907x382x600
Khối lượng tịnh Kg 37
Ống Đường kính ống lỏng mm 6.35*0.5
Đường kính ống ga mm 12.7*0.7
Diện tích sử dụng đề xuất m2 20-32

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt