Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18000BTU Gas R32 FTXV50QVMV

Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18000BTU Gas R32 FTXV50QVMV

  • Nhà sản xuất: Daikin
  • Dòng sản phẩm: Điều hòa 2 chiều Inverter GasR32
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 69
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- ều h...
  • 22.750.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều hòa Daikin 18.000 BTU 2 chiều inverter

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

ều hòa Daikin Inverter 2 chiều 18.000BTU FTXV50QVMV/RXV50QVMV

Máy điều hòa Daikin FTXV50QVMV/RXV50QVMV dòng điều hòa inverter cao cấp 2 chiều (làm lạnh / sưởi ấm) 18000BTU sử dụng gas R32 mới nhất 2016 của Daikin thay thế model FTXD50HVMV sử dụng gas R22 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 30m2.

Điều hòa treo tường Daikin FTXV50QVMV với các tính năng và công nghệ như:

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng. Khi không có người, mắt thần thông minh sẽ tự động tăng nhiệt độ lên 2 độ C để tiết kiệm năng lượng. Trong trường hợp chúng ta ra ngoài mà quên tắt máy thì chức năng này làm giảm lãng phí điện năng hiệu quả nhất. Dễ dàng sử dụng chức năng này bằng điều khiển từ xa.

Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18000BTU - FTXV50QVMV với tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Daikin là Công ty đầu tiên áp dụng xúc tác quang cho các loại phin lọc không khí sử dụng cho các máy lọc không khí dân dụng. Thành công của Daikin  là giúp các nhà sản xuất trong nhiều ngành nghề ứng dụng công nghệ này vào các sản phẩm diệt khuẩn.

 

Chức năng Econo


- Biểu đồ chỉ mang tính chất minh họa.
- Công suất tối đa sẽ giảm khi sử dụng chức năng Econo. Cần phải có nhiều thời gian hơn để đạt được nhiệt độ cài đặt.

Chức năng này hạ chế dòng khởi động và điện năng tiêu thụ hoạt động ở mức tối đa. Nó sẽ đặc biệt hiệu quả khi có nhu cầu tải quá lớn như khi mới khởi động máy, nới đông người, phòng tiếp xúc nhiều ánh nắng. Chức năng Econo còn có tác dụng ngăn ngừa CB quá tải tại những thời điểm tải làm lạnh / sưởi lớn tạm thời. Dễ dàng kích hoạt chức năng này từ bộ điều khiển qua việc nhấn nút Econo.

Đặt điểm nội bật hơn nữa dành cho sản phẩm máy điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV50QVMV là máy có thể kết nối với điện thoại Smart Phone

Ứng  dụng điều khiển di động Daikin giúp xóa bỏ những nỗi lo quên tắt máy điều hòa khi ra ngoài và đảm bảo tạo ra một  môi  trường điều hòa không khí sảng khoái trước khi người dùng về nhà. Ngay cả khi người dùng không ở trong  nhà, người dùng vẫn có thể  dễ dàng  kiểm soát và  điều chỉnh chế độ vận hành và nhiệt độ phòng hoặc bật tắt toàn bộ các máy điều hòa trong nhà.

Điều hòa Daikin 2 chiều FTXV50QVMV được dự báo sẽ là sản phẩm cạnh tranh trực tiếp với máy điều hòa Panasonic 2 chiềuinverter CU/CS-E18RKH-8/YZ18SKH-8

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin Inverter 2 chiều 18.000BTU FTXV50QVMV/RXV50QVMV

Tên model Dàn lạnh FTXV50QVMV
Dàn nóng RXV50QVMV
Công suất Làm lạnh Danh định  KW 5.0 (1.1-6.7)
(Tối thiểu- Tối đa) BTU/h 17,100 (3,800-22,900)
Sưởi ấm   KW 6.0(1.0-8.0)
  BTU/h 20,500 (3,400-27,300)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định  W 1,140 (280 - 2,000)
Sưởi ấm (Tối thiểu- Tối đa) W 1,330 (220 - 2,350)
CSPF 6.35
Mức hiệu suất năng lượng Làm lạnh ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★
Dàn lạnh FTXV50QVMV
Độ ồn (Cao/thấp/cực thấp) Làm lạnh dB(A) 45/35/28
Sưởi ấm 45/33/28
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 285 x 770 x 223
Dàn nóng RXV50QVMV
Độ ồn (Cao/cực thấp) Làm lạnh dB(A) 47/44
Sưởi ấm 48/45
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 675 x 284
Dãy hoạt động điều hòa Làm lạnh 0CDB -10 to 46
Sưởi ấm 0CDB -15 to 18

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt