Điều hòa GREE 9.000BTU Inverter 2 Chiều GWH09WA-K3D9B7L

Điều hòa GREE 9.000BTU Inverter 2 Chiều GWH09WA-K3D9B7L

  • Nhà sản xuất: Gree
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Inverter
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 62
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 -----------  Thống số kỹ thu...
  • 7.800.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

 Thống số kỹ thuật Điều hòa Gree inverter 9.000BTU GWH09WA-K3D9B7L

ĐIỀU HÒA GREE GWH09WA-K3D9B7L
Công suất Chiều lạnh Btu/h 9000(2047-9554)
Chiều nóng Btu/h 9200(1876-10918)
CSPF   W/W 4.41/4.96
Cấp hiệu suất năng lượng   Sao năng lượng 5
Nguồn điện   PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz
Công suất điện Chiều lạnh W 775(120-1400)
Chiều nóng W 770(250-1360)
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 3.65
Chiều nóng A 3.42
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 500/400/300/250
Dàn trong      
Độ ồn   Db(A) (S/H/M/L) 37/33/28/24
40/37/35/32
Kích thước máy D*R*C mm 790*174*265
790*170*265
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 837*251*370
Khối lượng tịnh   kg 8.5
9.0
Bao Bì   kg 10-Dec
Dàn ngoài      
Độ ồn   Db(A) 50
Đường ống kết nối ống gas mm ϕ9.52
ống lỏng mm ϕ6
Kích thước máy D*R*C mm 776*320*540
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 823*358*595
851*363*595
Khối lượng tịnh   Kg 26/31
Bao bì   Kg 28.5/35
Số lượng đóng Container   40'GP/sets 231/227
  40'HQ/sets 269/266

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt