Điều hòa GREE 18.000BTU Inverter 2 Chiều GWH18WC-K3D9B7N

Điều hòa GREE 18.000BTU Inverter 2 Chiều GWH18WC-K3D9B7N

  • Nhà sản xuất: Gree
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Inverter
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 64
  • - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Thống số kỹ ...
  • 12.900.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.

- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688

-----------

Thống số kỹ thuật Điều hòa Gree inverter 18.000BTU GWH18WC-K3D9B7N

ĐIỀU HÒA GREE GWH18WC-K3D9B7N
Công suất Chiều lạnh Btu/h 17150(785-17742)
Chiều nóng Btu/h 17150(785-17742)
CSPF   W/W 4.97/5.06
Cấp hiệu suất năng lượng   Sao năng lượng 5
Nguồn điện   PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz
Công suất điện Chiều lạnh W 1430(150-1860)
Chiều nóng W 1430(150-1860)
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 6.31
Chiều nóng A 6.31
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 850/780/650/550
Dàn trong      
Độ ồn   Db(A) (S/H/M/L) 45/41/37/33
45/41/37/33
Kích thước máy D*R*C mm 940*200*298
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1013*300*383
Khối lượng tịnh   kg 11.5
Bao Bì   kg 14
Dàn ngoài      
Độ ồn   Db(A) 54
Đường ống kết nối ống gas mm ϕ9.52
ống lỏng mm ϕ6
Kích thước máy D*R*C mm 842*320*596
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 881*363*645
Khối lượng tịnh   Kg 33/33.5
Bao bì   Kg 36/36.5
Số lượng đóng Container   40'GP/sets 182
  40'HQ/sets 202

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt