Điều hòa GREE 18.000BTU 1 chiều GWC18ID-K3N9B2G
- Nhà sản xuất: Gree
- Dòng sản phẩm: Điều Hòa 1 Chiều Tiêu Chuẩn
- Số lượng sản phẩm trong kho: 53
- - Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng. - Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688 ----------- Gree GWC18ID-K...
- 10.400.000 VNĐ
- Hỗ Trợ Thanh Toán, Trả Góp, Trả Góp 0% qua thẻ tín dụng.
- Giá mặt hàng có thể thay đổi, quý khách gọi điện để được cập nhật chính xác nhất: 0903426121 - 0974329688
-----------
Gree GWC18ID-K3N9B2G, Điều hòa 1 chiều 18000BTU phân khúc giá rẻ chất lượng tốt
Điều hòa Gree 1 chiều 18000BTU GWC18ID-K3N9B2G sản phẩm mới được ra mắt đầu năm 2019. Với kiểu dáng đơn giản nhưng sang trọng, thiết kế này dễ dàng kết hợp với mọi không gian trong nhà bạn, tôn lên vẻ đẹp và các điểm nhấn thiết kế riêng của căn phòng. Công suất 18.000BTU, máy điều hòa Gree GWC18ID-K3N9B2G phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 30m2: Phòng khách, phòng họp, nhà hàng...
Luồng gió 3D tới mọi góc của căn phòng
Máy điều hòa 18000BTU Gree GWC18ID-K3N9B2G được thiết kế có 1 cánh đảo gió theo chiều dọc và 2 cánh đảo gió theo chiều ngang, giúp luồng gió thổi theo nhiều hướng và góc độc khác nhau. Tính năng này giúp mang gió đến từng ngóc ngách của căn phòng mang lại cho người dùng cảm giác mát lạnh, dễ chịu và sảng khoái.
Cảm biến nhiệt độ thông minh I-Feel
Khi sử dụng máy điều hòa, hiện tượng lạnh không đồng đều ở các khu vực trong phòng là điều khó tránh khỏi. Hiểu được điều đó Gree tích hợp vào chiếc điều khiển của mình cảm biến thông minh. Khi đặt điều khiển bên cạnh bạn, cảm biến này sẽ truyền tính hiệu nhiệt độ xung quanh khu vực này lại dàn lạnh, dàn lạnh sẽ tự điều chỉnh công suất và hướng gió để khu vực này có nhiệt độ chính xác nhất với nhiệt độ cài đặt. Đây là tính năng ưu việt khác biệt hoàn toàn của Gree so với các thương hiệu khác có trên thị trường từ đó mang đến cho người sử dụng cảm giác thoải mái dễ chịu nhất khi sử dụng.
Màng lọc kháng khuẩn khử mùi hiệu quả
Không chỉ làm lạnh nhanh, Gree còn đặc biệt quan tâm tới việc bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng khi trang bị màng lọc có mật độ cao hơn so với các màng lọc thông thường, giúp ngăn ngừa hiệu quả các loại bụi nhỏ và phấn hoa có trong không khí, mang lại bầu không khí trong lành cho căn phòng bạn.
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Dàn lạnh máy điều hòa Gree GWC18ID-K3N9B2G có màn hình LED hiển thị nhiệt độ, giúp cho việc sử dụng vô cùng thuận tiện chính xác. Hơn nữa khi trời tối đèn LED này có tác dụng như đèn ngủ thông thường với chỉ số tiêu thụ điện năng ít hơn rất nhiều so với bóng đèn ngủ thông dụng khác.
Sử dụng gas R410a
Điều hòa Gree GWC18ID-K3N9B2G sử dụng Gas R410A cho năng suất làm lạnh cao hơn 1,6 lần so với gas R22. Gas R410A còn giúp cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện và bảo vệ môi trường.
Gree thương hiệu điều hòa giá rẻ uy tín nhất
Mặc dù Gree là thương hiệu máy điều hòa đến từ Trung Quốc nhưng chất lượng Gree đã được khẳng định và tạo được uy tín trong lòng người tiêu dùng nước ta: Máy làm lạnh nhanh, êm và chạy "trâu bò" bảo hành toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén 5 năm hơn hẳn các thương hiệu điều hòa giá rẻ khác.
Vì thế chọn mua điều hòa 1 chiều Gree GWC18ID-K3N9B2G chỉ dành cho nhà tiêu dùng thông thái.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều GWC18ID-K3N9B2G
Điều hòa Gree ICY 2019 | GWC18ID-K3N9B2G | ||
Chức năng | 1 chiều lạnh | ||
Công suất | W | 5307 | |
CSPF | W/W | 3.45 | |
Cấp hiệu suất năng lượng | Sao năng lượng | 3 | |
Nguồn điện | Ph, V, Hz | 1pH.220-240V.50Hz | |
Công suất điện | W | 1635 | |
Dòng điện định mức | A | 7.65 | |
Lưu lượng gió | m³/h | 900/850/750/600 | |
Dàn trong | |||
Độ ồn | dB(A) (S/H/M/L) | 48/44/40/35 | |
Kích thước máy | D * R*C | mm | 970*224*300 |
Kích thước vỏ thùng | D * R*C | mm | 1038/305/380 |
Khối lượng tịnh | Kg | 13.5 | |
Bao bì | Kg | 16.5 | |
Dàn ngoài | |||
Độ ồn | dB(A) (S/H/M/L) | 54/52 | |
Đường ống kết nối | Ống Gas | mm | φ12 |
Ống Lỏng | mm | φ6 | |
Kích thước máy | D* R*C | mm | 899*378*596 |
Kích thước vỏ thùng | D* R*C | mm | 948*420*645 |
Khối lượng tịnh | Kg | 42/46.5 | |
Bao bì | Kg | 45/49.5 | |
Số lượng đóng Container | 20'GP/sets | 75 | |
40'HQ/sets | 179 |
BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ | |||||
Kính gửi: Qúy Khác Hàng | |||||
TT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ | |
(Chưa VAT) | |||||
1 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | ||||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 1 | 150,000 | |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 1 | 160,000 | |
1.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 1 | 170,000 | |
1.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 1 | 190,000 | |
1.5 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ | Mét | 1 | 230,000 | |
2 | Giá đỡ cục nóng | ||||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 90,000 | |
Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU- | 1 | 150,000 | |||
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU | Cái | 1 | 200,000 | |
3 | Chi phí nhân công lắp máy | ||||
3.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 1 | 200,000 | |
3.2 | Công suất 18.000BTU-24000BTU | Bộ | 1 | 300,000 | |
3.3 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 250,000 | |
3.4 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) | Bộ | 1 | 350,000 | |
4 | Dây điện | ||||
4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 14,000 | |
4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 1 | 18,000 | |
5 | Ống nước | ||||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 9,000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 1 | 20,000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40,000 | |
6 | Chi phí khác | ||||
6.1 | Attomat 1 pha | Cái | 1 | 90,000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 1 | 50,000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 1 | 50,000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||||
7.1 | Hút chân không đường ống đã đi sẵn | Bộ | 1 | 150,000 | |
7.2 | Chi phí thang dây | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.3 | Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 1 | 40,000 | |
7.4 | Chi phí nhân công tháo máy | Bộ | 1 | 200,000 | |
7.5 | Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng | Bộ | 1 | 300,000 |