Điều hòa Mitsubishi heavy Inverter 2 chiều Gas R410A 12.000BTU SRK/SRC35ZMP-S5

  • Nhà sản xuất: Mitsubishi
  • Dòng sản phẩm: Điều Hòa 2 Chiều Inverter
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 64
  • SRK35ZMP - S5  Công suất lạnh: 11,900 btu/h - 55% Tiết kiệm điện so với dòng tiêu chuẩn 1 sao - Sản phẩm đạt cấp hiệu suất năng lượng 5 sao - R410A - Inverter Chức năng tiện nghi - ...
  • 11.500.000 VNĐ

Tùy chọn đang có

Điều hòa Mitsubishi heavy 2 chiều Inverter

SRK35ZMP - S5  Công suất lạnh: 11,900 btu/h

- 55% Tiết kiệm điện so với dòng tiêu chuẩn 1 sao

- Sản phẩm đạt cấp hiệu suất năng lượng 5 sao

- R410A - Inverter

Chức năng tiện nghi

- Chế độ tiết kiệm điện


Máy được vận hạnh ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.

 - Chế độ làm lạnh nhanh


Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.

Chức năng đảo gió 

 - Chế độ đảo gió tự động


Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.

 - Chế độ nhớ vị trí cánh đảo


Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

 - Lưu lượng gió thổi xa


Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn, thổi xa với công suất tiêu thụ điện năng tối thiểu.

 - Góc đảo cánh lên/xuống


Chọn góc độ lên xuống theo độ rộng mong muốn.

Chức năng tiện nghi 

 - Chế độ tiết kiệm điện


Máy được vận hạnh ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.

 - Chế độ khử ẩm


Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

 - Chế độ định giờ tắt máy


Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

 - Chế độ ngủ


Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

- Bộ định giờ bật/tắt máy trong 24 giờ


Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả hai thời điểm vận hạnh trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ định giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.

 - Chế độ định giờ khởi động


Định giờ khởi động máy tự động. Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ trong phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng (chế độ làm lạnh).

 

Chức năng tự động báo lỗi và bảo dưỡng

- Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố


Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi. (Vui lòng liên lạc với trạm bảo hảnh để được kiểm tra và sửa chữa).

 

Các chức năng khác

- Nút khởi động


Sử dụng nút On/Off (trên thân dàn lạnh) khi không thể sử dụng bộ điều khiển từ xa.

 - Chức năng tự khởi động

 
Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột, máy sẽ tự động kích hoạt khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

- Nút nhấn dạ quang


Bộ điều khiển từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.

 

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC 35ZMP-S5 (2 chiều, R410, inverter, sang trọng)

Thông tin sản phẩm

Hạng mục / Kiểu máy Dàn lạnh SRK35ZMP-S5
Dàn nóng SRC35ZMP-S5
   Nguồn điện 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất    Làm lạnh kW 3.2
   Sưởi kW 3.6
   Công suất tiêu thụ điện    Làm lạnh W 995 (230 - 1320)
   Sưởi W 995 (190 - 1310)
   CSPF    Làm lạnh   5.476
   Dòng điện    Làm lạnh A 4.9
   Sưởi A 4.9
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh mm 262 x 769 x 210
   Dàn nóng mm 540 x 645 x 275
   Trọng lượng tịnh    Dàn lạnh kg 7.2
   Dàn nóng kg 27
   Lưu lượng gió    Dàn lạnh m³/min 9.5
   Dàn nóng m³/min 25.4
   Môi chất lạnh R410A
   Kích cỡ đường ống    Đường lỏng mm ø 6.35
   Đường gas mm ø 9.52
   Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

BÁO GIÁ VẬT TƯ ĐIỀU HOÀ 
    Kính gửi: Qúy Khác Hàng 
TT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1          150,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1          160,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1          170,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1          190,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU cơ Mét 1          230,000
2 Giá đỡ cục nóng    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1           90,000
  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-   1          150,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU-30.000BTU Cái 1          200,000
3 Chi phí nhân công lắp máy     
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1          200,000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1          300,000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          250,000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 1          350,000
4 Dây điện  
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1           14,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1           18,000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1             9,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1           20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1           40,000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 1           90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1           50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1           50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Hút chân không đường ống đã đi sẵn Bộ 1          150,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 1          200,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1           40,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1          200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 1          300,000

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt